phải môn

Học thuật
Thân thiện
phải môn

Người bán hàng nói phải môn nên khách hàng rất hài lòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (t.):
    • Đúng đắn, hợp lẽ, hợp với lòng người: "Phải môn" dùng để chỉ điều đó đúng đắn, hợp lý, hợp với tâm lý hoặc mong đợi chung của mọi người, khiến người nghe dễ dàng chấp nhận.
    • Như "phải mặt": Có nghĩa tương tự như "phải mặt", tức là đúng người, đúng đối tượng, hợp với danh dự hoặc thể diện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời khuyên của anh ấy rất phải môn, ai nghe cũng thấy tâm phục. (Lời khuyên của anh ấy rất hợp lý, ai nghe cũng thấy tâm phục.)
    • Ông ấy nói phải môn nên mọi người đồng ý ngay. (Ông ấy nói đúng lẽ nên mọi người đồng ý ngay.)
    • Việc cử ấy đi đàm phán phải môn lắm. (Việc cử ấy đi đàm phán rất đúng người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói phải môn": Nói đúng lẽ, đúng tâm lý người nghe, khiến họ dễ tiếp thu đồng tình.
    • Chỉ cần nói phải môn, chuyện cũng dễ giải quyết. (Chỉ cần nói đúng lẽ, chuyện cũng dễ giải quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Phải mặt (t.): Đúng người, hợp với thể diện, danh dự.

    • Mời ông chủ tịch phát biểu mới phải mặt. (Mời ông chủ tịch phát biểu mới đúng người.)
  • Phải lẽ (t.): Hợp lý, đúng đạo .

    • Lập luận của anh ta rất phải lẽ. (Lập luận của anh ta rất hợp lý.)
  • Phải đạo (t.): Đúng với đạo , phép tắc.

    • Ăn ở với cha mẹ như thếphải đạo. (Ăn ở với cha mẹ như thếđúng đạo .)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lý: Có lý lẽ, phù hợp với lẽ thường.
  • Đúng đắn: Không sai lầm, phù hợp với chân lý hoặc chuẩn mực.
  • Chính đáng: Ngay thẳng, đúng với lẽ phải.
Từ trái nghĩa
  • Trái môn: Không hợp lẽ, không đúng tâm lý.
  • Sai trái: Không đúng, lỗi.
  • Vô lý: Không có lý lẽ, không hợp lẽ thường.
phải môn

Người bán hàng nói phải môn nên khách hàng rất hài lòng.

  1. 1. t. Nh. Phải mặt. 2. Đúng tâm lý: Nói phải môn nên nhận ngay.